Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
staff



/stɑ:f/

danh từ, số nhiều staves, staffs

gậy, ba toong

gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)

cán, cột

chỗ dựa, chỗ nương tựa

    to be the staff of someone là chỗ nương tựa của ai

(kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng

(y học) dụng cụ mổ bóng đái

hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa)

(số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu

    regimental staff bộ tham mưu trung đoàn

    staff officer sĩ quan tham mưu

(số nhiều staffs) ban, bộ

    editorial staff of a newspaper ban biên tập một tờ báo

(số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận

    teaching staff bộ phận giảng dạy

(số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave)

!staff of life

bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)

ngoại động từ

bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan)

    to staff an office with capable cadres bố trí cán bộ có khả năng cho một cơ quan


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "staff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.