Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biên chế



verb
To organize the staff of
noun
Personnel, staff
đưa vào biên chế to put on the regular staff, to make (someone) a regular member of the personnel
giảm biên chế to cut down the staff of

[biên chế]
personnel; staff; workforce
Đưa vào biên chế
To make somebody a regular member of the personnel
Giảm / tăng biên chế công ty
To increase/reduce a company's workforce
Ông ấy có trong biên chế công ty anh hay không?
Is he a regular member of your company?; Is he on the payroll of your company?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.