Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giản chính


[giản chính]
Streamline a staff by reducing it.
Giản chính bộ máy hành chính cồng kềnh
To streamline a cumbersome administrative machinery br reducing its staff.



Streamline a staff by reducing it
Giản chính bộ máy hành chính cồng kềnh To streamline a cumbersome administrative machinery br reducing its staff


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.