Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rib



/rib/

danh từ

xương sườn

    floating ribs xương sườn cụt

    to poke someone in the ribs thúc vào sườn ai

gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)

vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)

(đùa cợt) vợ, đàn bà

lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)

ngoại động từ

thêm đường kẻ vào

    rib bed velvet nhung kẻ

cây thành luống

chống đỡ (vật gì)

(từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rib"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.