Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ridicule





ridicule
['ridikju:l]
danh từ
sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
to turn into ridicule
chế nhạo, bông đùa
in ridicule of
để chế nhạo, để giễu cợt
to give cause for ridicule; to be open to ridicule
khiến người ta có thể chế nhạo
to invite ridicule
làm trò cười
ngoại động từ
nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (ai/cái gì)


/'ridikju:l/

danh từ
sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
to turn into ridicule chế nhạo, bông đùa
in ridicule of để chế nhạo, để giễu cợt
to give cause for ridicule; to be open to ridicule khiến người ta có thể chế nhạo
to invite ridicule làm trò cười

ngoại động từ
nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ridicule"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.