Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
raft





raft
[rɑ:ft]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng đống; số lớn, số lượng lớn
đám đông
(từ lóng) tình trạng có nhiều vợ
cái bè, cái mảng (bằng gỗ, nứa.. thay thế cho thuyền bè); bè gỗ
đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
ngoại động từ
thả bè (gỗ, nứa...)
to raft timber
thả bè gỗ
chở (người, hàng hoá) trên bè, trên mảng
sang (sông) bằng bè, bằng mảng
kết thành bè (mảng)
nội động từ
đi bè, đi mảng
lái bè; lái mảng


/rɑ:ft/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
đám đông
(từ lóng) tình trạng có nhiều vợ

danh từ
bè (gỗ, nứa...); mảng
đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi

ngoại động từ
thả bè (gỗ, nứa...)
to raft timber thả bè gỗ
chở (vật gì) trên bè (mảng)
sang (sông) trên bè (mảng)
kết thành bè (mảng)

nội động từ
đi bè, đi mảng
lái bè; lái mảng

Related search result for "raft"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.