Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flunk


/flunk/

ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

hỏng (thi)

    to flunk the examination hỏng thi, thi trượt

đánh hỏng, làm thi trượt

nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

hỏng thi, thi trượt

chịu thua, rút lui

!to flunk out

(thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.