Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
passing




passing
['pɑ:siη]
danh từ
sự đi qua, sự trôi qua (thời gian...)
the passing of time
sự đi qua của thời gian
the passing of the years
sự đi qua của năm tháng
sự kết thúc; sự chết
the passing of the old year
sự kết thúc của năm cũ (tức là đêm giao thừa)
they all mourned his passing
mọi người đều thương tiếc cái chết của ông ta
in passing
một cách tình cờ, ngẫu nhiên, nhân tiện
mention something in passing
tình cờ nêu lên cái gì
tính từ
thoáng qua, ngắn ngủi
a passing thought
một ý nghĩ thoáng qua
ngẫu nhiên, giây lát, tình cờ, nhân tiện
a passing glance
một cái nhìn ngẫu nhiên
phó từ
(từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng
passing rich
hết sức giàu


/'pɑ:siɳ/

danh từ
sự qua, sự trôi qua (thời gian...)

tính từ
qua đi, trôi qua
thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ

phó từ
(từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng
passing rich hết sức giàu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "passing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.