Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bomb





bomb
[bɔm]
danh từ
quả bom
ném một quả bom vào
(nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn
ngoại động từ
ném bom, oanh tạc
to bomb out
ném bom để lùa (ai) ra
to bomb up
chất bom (vào máy bay)



(Tech) bỏ bom

/bɔm/

danh từ
quả bom !to throw a bomb into
ném một quả bom vào
(nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn

ngoại động từ
ném bom, oanh tạc !to bomb out
ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào) !to bomb up
chất bom (vào máy bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bomb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.