Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flunk




flunk
['flʌηk]
động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
cho ai điểm kém trong kỳ thi; đánh trượt
to be flunked in chemistry
bị đánh trượt môn hoá
trượt (một kỳ thi, một lớp đại học...)
to flunk biology
trượt môn sinh học
to flunk out
bị đuổi học vì thi trượt


/flunk/

ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
hỏng (thi)
to flunk the examination hỏng thi, thi trượt
đánh hỏng, làm thi trượt

nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
hỏng thi, thi trượt
chịu thua, rút lui !to flunk out
(thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.