Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
failing




failing
['feiliη]
danh từ
nhược điểm; khuyết điểm
we all have our little failings
ai trong chúng ta cũng có những nhược điểm nhỏ của mình
giới từ
nếu (cái gì) không xảy ra; nếu không có (ai/cái gì)
failing this
nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
failing an answer
nếu không có trả lời (nếu không nhận được câu trả lời)
failing Mr.X , apply to Mr.Y
nếu không có ông X thì hãy liên hệ với ông Y


/'feiliɳ/

danh từ
sự thiếu
sự không làm tròn (nhiệm vụ)
sự suy nhược, sự suy yếu
sự thất bại, sự phá sản
sự trượt, sự đánh trượt
thiếu sót, nhược điểm

giới từ
thiếu, không có
failing this nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
whom failing; failing whom nếu vắng người ấy (người khác làm thay...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "failing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.