Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exhibit





exhibit
[ig'zibit]
danh từ
vật trưng bày; vật triển lãm
a priceless exhibit
vật trưng bày vô giá
do not touch the exhibits
đừng sờ vào vật trưng bày
(pháp lý) tang vật
the first exhibit was a knife which the prosecution claimed was the murder weapon
tang vật thứ nhất là một con dao mà bên nguyên nhận là vũ khí của kẻ sát nhân
ngoại động từ
phô bày, trưng bày, triển lãm
to exhibit flowers at a flower show
trưng bày hoa trong một cuộc triển lãm hoa
documents exhibited in a lawcourt
các tài liệu đưa ra trình toà
to exhibit a piece of evidence
đưa ra một chứng cớ
the young painter has exhibited (his work) in several galleries
nhà hoạ sĩ trẻ đã triển lãm (tác phẩm của mình) tại một số phòng tranh
bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
to exhibit patience
biểu lộ sự kiên nhẫn


/ig'zibit/

danh từ
vật trưng bày, vật triển lãm
sự phô bày, sự trưng bày
(pháp lý) tang vật

ngoại động từ
phô bày, trưng bày, triển lãm
đệ trình, đưa ra
to exhibit a piece of evidence đưa ra một chứng cớ
bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
to exhibit patience biểu lộ sự kiên nhẫn

nội động từ
trưng bày, triển lãm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exhibit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.