Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exhibitionism




exhibitionism
[,eksi'bi∫nizm]
danh từ
khuynh hướng làm cho mọi người phải chú ý đến mình; thói thích phô trương
tội phô bày bộ phận sinh dục của mình trước mặt người khác


/,eksi'biʃnizm/

danh từ
thói thích phô trương
(y học) chứng phô bày (chỗ kín)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.