Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bằng chứng



noun
Evidence, proof, exhibit
những bằng chứng về tội ác của bọn khủng bố exhibits of the terrorists' crimes

[bằng chứng]
xem chứng cớ
Một bằng chứng
A piece of evidence
Đòi bằng chứng
To ask for proof
Bằng chứng là...
The proof is that...
Bằng chứng không thể chối cãi
Conclusive proof
Xem cái gì là bằng chứng cho thấy...
To take something as proof that..
Bằng chứng cho thấy là đã mua hàng / thanh toán
Proof of purchase/payment
Bằng chứng về quyền sở hữu
Proof of ownership



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.