Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
echo



/'ekou/

danh từ, số nhiều echoes

tiếng dội, tiếng vang

    to cheer someone to the echo vỗ tay vang dậy hoan hô ai

sự bắt chước mù quáng

người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng

thể thơ liên hoàn

(đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn

(the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)

ngoại động từ

dội lại, vang lại (tiếng động)

lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)

nội động từ

có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)

(đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "echo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.