Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
each





each


each

Each child has a balloon.

[i:t∫]
tính từ bất định (dùng với danh từ và động từ số ít)
mỗi
on each side of the road
ở mỗi bên đường cái
a ring on each finger
một chiếc nhẫn trên mỗi ngón tay
each day passed without any news
mỗi ngày qua đi mà không có tin tức nào cả
each child learns at his or her own pace
mỗi đứa trẻ học theo tốc độ của riêng từng đứa
each motorcycle has two wheels
mỗi xe môtô đều có hai bánh
đại từ bất định
mỗi thành viên cá nhân (của một nhóm)
I'll see each of them separately; I'll see them each separately
tôi sẽ gặp riêng từng người trong bọn họ
each of us has a complimentary ticket; we each have a complimentary ticket
mỗi người chúng tôi đều có một vé mời
each of the gifts is worth 50,000 dongs
mỗi tặng phẩm trị giá năm mươi ngàn đồng
he gave us 500 francs each
ông ta cho mỗi chúng tôi 500 quan
I asked all the children and each told a different story
tôi hỏi tất cả các trẻ em và mỗi đứa đã kể một chuyện khác nhau
phó từ
mỗi cái riêng rẽ
the cakes are 20p each
mỗi chiếc bánh là 20 penny
each and all
tất cả mọi người, ai ai



mỗi một

/i:tʃ/

tính từ
mỗi
each day mỗi ngày

danh từ
mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
each of us mỗi người chúng ta !each and all
tất cả mọi người, ai ai !each other
nhau, lẫn nhau
to love each other yêu nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "each"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.