Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ego





ego
['egou]
danh từ
(triết học) nhận thức hay kinh nghiệm của cá nhân về bản thân mình, nhất là trong mối quan hệ với người khác hay thế giới bên ngoài; phần của trí tuệ có thể nghĩ, cảm thấy và hành động; cái tôi, bản ngã
lòng tự trọng
losing the match made quite a dent in his ego
thua trận đó đã thực sự gây sứt mẻ trong lòng tự trọng của anh ta


/'egou/

danh từ
(triết học) cái tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ego"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.