Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reverberate




reverberate
[ri'və:bəreit]
ngoại động từ
dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
reverberating furnace
lò phản xạ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)


/ri'və:bəreit/

động từ
dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
reverberating furnace lò phản xạ, lò lửa quặt
(từ hiếm,nghĩa hiếm) ( upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.