Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dot



/dɔt/

danh từ

của hồi môn

danh từ

chấm nhỏ, điểm

(ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu

(âm nhạc) chấm

đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu

    a dot of a child thằng bé tí hon

!off one's dot

(từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên

!on the dot

đúng giờ

ngoại động từ

chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...)

    dotted line dòng chấm chấm

    dotted quaver (âm nhạc) móc chấm

rải rác, lấm chấm

    to dot all over rải rác lấm chấm khắp cả

    sea dotred with ships mặt biển rải rác lấm chấn những con tàu

(từ lóng) đánh, nện

    to dot someone one in the eye đánh cho ai một cái vào mắt

!to dot the i's and cross the t's

đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch

!dot and carry one (two...)

viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.