Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scatter




scatter
['skætə]
danh từ
sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
tầm phân bố (đạn)
số lượng những thứ được tung rắc (như) scattering
a scatter of hailstones
một trận mưa đá rơi lả tả
ngoại động từ
tung, rải, rắc, gieo, đặt chỗ này đặt chỗ kia
to scatter seed
gieo hạt giống
to scatter gravel on road
rải sỏi lên mặt đường
làm cho chạy tán loạn (người, động vật..)
làm tan (mây, hy vọng...)
toả (ánh sáng)
lia, quét (súng)



tán xạ, tản mạn

/'skætə/

danh từ
sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
tầm phân tán (đạn)
những cái được tung rắc, những cái được rải ra

động từ
tung, rải, rắc, gieo
to scatter seed gieo hạt giống
to scatter gravel on road rải sỏi lên mặt đường
đuổi chạy tán loạn
làm tan (mây, hy vọng...)
toả (ánh sang)
lia, quét (súng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scatter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.