Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disperse




disperse
[dis'pə:s]
ngoại động từ
giải tán, phân tán
to disperse a crowd
giải tán đám đông
xua tan, làm tan tác (mây mù...)
rải rắc, gieo vãi
gieo rắc, truyền (tin đồn...)
(vật lý) tán sắc
(hoá học) phân tán
nội động từ
rải rác, tản mác



tán xạ, tiêu tán

/dis'pə:s/

ngoại động từ
giải tán, phân tán
to disperse a crowd giải tán đám đông
xua tan, làm tan tác (mây mù...)
rải rắc, gieo vãi
gieo rắc, truyền (tin đồn...)
(vật lý) tán sắc
(hoá học) phân tán

nội động từ
rải rắc, giải tán, tan tác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disperse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.