Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
antidote




antidote
['æntidout]
danh từ
thuốc giải độc
(nghĩa bóng) cái trừ tà


/'æntidout/

danh từ
thuốc giải độc
(nghĩa bóng) cái trừ tà

Related search result for "antidote"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.