Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pretend





pretend
[pri'tend]
động từ
giả vờ, giả bộ, giả cách; làm ra vẻ
he is only pretending
hắn ta chỉ giả vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
to pretend illness
giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
to pretend that one is asleep; to pretend to be asleep
làm ra vẻ đang ngủ
the children pretended to eat the mud pies
lũ trẻ giả bộ ăn những cái bánh nướng làm bằng đất bùn
nêu ra cái gì không thật (nhất là để làm lý do bào chữa) phịa ra; ngụy tạo
she pretends illness as an excuse
cô ta bịa ra chuyện ốm làm lý do bào chữa; cô ta viện cớ ốm
his pretended friendship was part of the deception
tình bạn giả vờ của nó là một phần trong ý đồ lừa dối
(to pretend to something) yêu sách; đòi hỏi cái gì
to pretend go to a right
đòi quyền lợi
surely he doesn't pretend to any understanding of music
chắc chắn nó không có kỳ vọng tìm hiểu chút nào về âm nhạc
I don't pretend to know as much as he does about it
Tôi không có ý dám cho rằng mình hiểu biết bằng anh ta về việc đó


/pri'tend/

ngoại động từ
làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
to pretend illness giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
to pretend that one is asleep; to pretend to be asleep làm ra vẻ đang ngủ
lấy cớ
to pretend that... lấy cớ là...
có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...)

nội động từ
giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
he is only pretending hắn ta chỉ gỉa vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
( to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu
to pretend go to a right đòi quyền lợi
to pretend to someone's hand cầu hôn ai
( to) tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có
to pretend to elegance lên mặt là thanh lịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pretend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.