Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giả vờ


[giả vờ]
to feign; to sham; to simulate; to pretend; to assume; to affect; to make believe (that...)
Giả vờ ngủ để nghe chuyện riêng của người khác
To pretend to be asleep and eavesdrop a private conversation; to feign sleep and eavesdrop a private conversation
Cô ta chỉ giả vờ thôi
She is only shamming/pretending
Giả vờ giận dữ / quan tâm
To simulate anger/interest
Giả vờ ốm / điên / ngây thơ
To feign illness/madness/innocence; to assume illness/madness/innocence
Anh ta giả vờ vung gươm lên
He pretended to brandish his sword
Họ giả vờ đang xem truyền hình
They made believe (that) they were watching television



Pretend, fein
Giả vờ ngủ để nghe chuyện riêng của người khác To pretend to be asleep and eavesdrop a privae conversaion


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.