Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 37 大 đại [0, 3] U+5927
大 đại, thái
da4, dai4, tai4
  1. (Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: đại san núi lớn, đại hà sông cả, đại vũ mưa to, nhãn tình đại tròng mắt to, lực khí đại khí lực lớn, lôi thanh đại tiếng sấm to.
  2. (Tính) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: đại ca anh cả, đại bá bác cả.
  3. (Tính) Tiếng tôn xưng. ◎Như: đại tác tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), tôn tính đại danh quý tính quý danh.
  4. (Tính) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: đại chí chí lớn, chí cao cả.
  5. (Tính) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: đại tiền thiên ngày trước hôm qua, đại hậu thiên ngày kìa (sau ngày mai).
  6. (Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách : Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
  7. (Động) Khoa trương. ◎Như: khoa đại khoe khoang. ◇Lễ Kí : Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
  8. (Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: đại hồng đỏ thẫm, thiên dĩ đại lượng trời đã sáng hẳn.
  9. (Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: đại công rất công bình.
  10. (Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ bất ). ◎Như: tha bất đại xuất môn kiến nhân đích chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, ngã bất đại liễu giải tôi không rõ lắm.
  11. (Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: đại phàm nói chung, đại khái sơ lược.
  12. (Danh) Người lớn tuổi.
  13. (Danh) Họ Đại.
  14. Một âm là thái. (Tính) Cao trọng hơn hết. ◎Như: thái hòa , thái cực , thái lao . Đều cùng âm nghĩa như chữ thái .

五角大樓 ngũ giác đại lâu
亞歷山大 á lịch sơn đại
保大 bảo đại
偉大 vĩ đại
光明正大 quang minh chính đại
八大家 bát đại gia
博大 bác đại
大使
大型 đại hình
大多數 đại đa số
大學 đại quy
大家 đại gia
大概 đại khái
大瞿越 đại cồ việt
大行星 đại hành tinh
巨大 cự đại
布蓋大王 bố cái đại vương
平吳大告 bình ngô đại cáo
強大 cường đại
拔天大膽 bạt thiên đại đảm
極大 cực đại
正大 chính đại
正大光明 chính đại quang minh
矜大 căng đại
至大 chí đại
舊大陸 cựu đại lục
非洲大陸 phi châu đại lục
五大洲 ngũ đại châu
三千大千世界 tam thiên đại thiên thế giới
光大 quang đại
光祿大夫 quang lộc đại phu
加拿大 gia nã đại
大本營 đại bản doanh
大兵 đại binh
大戰 đại chiến
大局 đại cục
大綱 đại cương
大膽 đại đảm
大名 đại danh
大刀 đại đao
大刀闊斧 đại đao khoát phủ
大盜 đại đạo
大道 đại đạo
大帝 đại đế
大抵 đại để
大度 đại độ
大隊 đại đội
大同 đại đồng
大動脈 đại động mạch
大同小異 đại đồng tiểu dị
大德 đại đức
大洋 đại dương
大覺 đại giác
大海 đại hải
大漢 đại hán
大寒 đại hàn
大韓 đại hàn
大旱 đại hạn
大旱望雲霓 đại hạn vọng vân nghê
大賢 đại hiền
大刑 đại hình
大荒 đại hoang
大猾 đại hoạt
大會 đại hội
大洪福 đại hồng phúc
大鴻福 đại hồng phúc
大洪水 đại hồng thủy
大兄 đại huynh
大慶 đại khánh
大器 đại khí
大科 đại khoa
大去 đại khứ
大斂 đại liệm
大類 đại loại
大陸 đại lục
大略 đại lược
大量 đại lượng
大麻 đại ma
大漠 đại mạc
大麥 đại mạch
大稔 đại nẫm
大難 đại nạn
大議 đại nghị
大義 đại nghĩa
大業 đại nghiệp
大悟 đại ngộ
大言 đại ngôn
大元帥 đại nguyên súy
大月 đại nguyệt
大人 đại nhân
大人物 đại nhân vật
大儒 đại nho
勃然大怒 bột nhiên đại nộ
大娘 đại nương
大凡 đại phàm
大法 đại pháp
大風 đại phong
大夫 đại phu
大軍 đại quân
大規模 đại quy mô
大師 đại sư
大事 đại sự
大佐 đại tá
大作 đại tác
大喪 đại tang
大藏經 đại tạng kinh
大西洋 đại tây dương
大臣 đại thần
大勝 đại thắng
大聲 đại thanh
大聲疾呼 đại thanh tật hô
大聖 đại thánh
大成 đại thành
大體 đại thể
大樹 đại thụ
大暑 đại thử
大乘 đại thừa
大前題 đại tiền đề
大全 đại toàn
大篆 đại triện
大腸 đại trường
大丈夫 đại trượng phu
大字 đại tự
大將 đại tướng
大雪 đại tuyết
大約 đại ước
大尉 đại úy
大越 đại việt
大王 đại vương
大赦 đại xá
尾大不掉 vĩ đại bất điệu
大地 đại địa



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.