Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tiller





tiller
['tilə]
danh từ
người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
(nông nghiệp) máy xới
danh từ
tay bánh lái (tàu, thuyền...)
(thực vật học) chồi, tược; chồi rễ
nội động từ
đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ


/'tilə/

danh từ
người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
land to the tiller hãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
(nông nghiệp) máy xới

danh từ
tay bánh lái (tàu, thuyền...)
(thực vật học) chồi, tược; chồi rễ

nội động từ
đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tiller"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.