Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
teller





teller
['telə]
danh từ
người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật (nhất là trong từ ghép)
a story-teller
một người hay kể chuyện dí dỏm
người được chỉ định để kiểm phiếu (ở Hạ viện..)
người thu ngân (nhận và trả tiền ở ngân hàng)


/'telə/

danh từ
người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật
người kiểm phiếu
người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "teller"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.