Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
glow



/glou/

danh từ

ánh sáng rực rỡ

    the red glow of the setting sun ánh sáng đỏ rực của mặt trời lặn

sức nóng rực

    summer's scorching glow cái nóng như thiểu như đốt của mùa hè

nét ửng đỏ (vì then, vì ngồi cạnh lửa...); nước da hồng hào, sắc đỏ hây hây (khoẻ mạnh)

    to be in a glow; to be all of a glow đỏ bừng mặt, thẹn đỏ mặt

cảm giác âm ấm (khắp mình)

    to be in a nice glow; to feet a nice glow cảm thấy trong người âm ấm dễ chịu (sau khi tập thể dục...)

(nghĩa bóng) sự hăng hái, sự sôi nổi nhiệt tình

    the glow of youth nhiệt tình của tuổi trẻ

(vật lý) sự phát sáng; lớp sáng

    positive glow lớp sáng anôt

    the negative glow lớp sáng catôt

nội động từ

rực sáng, bừng sáng

nóng rực

đỏ bừng (mặt vì thẹn), bừng bừng, nóng bừng, rực lên

    face glowed with anger nét mặt bừng bừng giận dữ

rực rỡ (màu sắc)

cảm thấy âm ấm (trong mình)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "glow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.