Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chập chờn



verb
To doze
mỗi đêm chỉ chập chờn được vài ba tiếng đồng hồ to doze a few hours every night
giấc ngủ chập chờn a broken sleep
To flicker
ánh lửa chập chờn như sắp tắt the glow flickered as if it was going out
những hình ảnh của quê hương cứ chập chờn trước mắt images of the native land flickered before his eyes

[chập chờn]
to doze; to sleep fitfully
Mỗi đêm chỉ chập chờn được vài ba tiếng đồng hồ
To doze a few hours every night
Giấc ngủ chập chờn
A broken sleep
to flicker
ánh lửa chập chờn như sắp tắt
The glow flickered as if it was going out
Những hình ảnh của quê hương cứ chập chờn trước mắt
Images of the native land flickered before his eyes
shimmering; glimmering; flickering
Chập chờn cơn tỉnh cơn mê (truyện Kiều)
They hovered, rapture-bound tween wake and dream



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.