Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inspire




inspire
[in'spaiə]
ngoại động từ
(to inspire somebody to something) làm cho ai có khả năng hoặc thôi thúc thực hiện, cảm nghĩ cái gì vượt xa khả năng thông thường của họ, nhất là viết, vẽ, sáng tác nhạc.....; truyền cảm hứng
his noble example inspired the rest of us to greater efforts
tấm gương cao cả của anh ấy đã thôi thúc tất cả chúng tôi cố gắng nhiều hơn nữa
The Lake District scenery inspired Wordsworth to write his greatest poetry
Cảnh vật vùng Hồ đã truyền cảm hứng cho Wordsworth viết những áng thơ hay nhất của ông
(to inspire somebody with something; to inspire something in somebody) gây ra những ý nghĩ
our first sight of the dingy little hotel did not inspire us with much confidence/inspire much confidence in us
cái khách sạn nhỏ bẩn thỉu ấy mới trông thấy đã khiến chúng tôi không tin tưởng lắm
to inspire hope/loyalty/enthusiasm in somebody
làm cho ai hy vọng/trung thành/nhiệt tình
gloomy statistics which inspired panic in the stock market/among the stockbrokers
những con số thống kê ảm đạm đã gây hoảng hốt trên thị trường chứng khoán/trong những người môi giới chứng khoán
đưa (không khí hoặc khói...) vào phổi qua đường hô hấp; hít vào


/in'spaiə/

ngoại động từ
truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)
gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục
hít vào, thở vào
(tôn giáo) linh cảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inspire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.