Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enliven




enliven
[in'laivn]
ngoại động từ
làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)
chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)
làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)


/in'laivn/

ngoại động từ
làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)
chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)
làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enliven"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.