Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inspired




inspired
[in'spaiəd]
tính từ
đầy năng lực sáng tạo
an inspired poet/artist
một nhà thơ/nghệ sĩ đầy sáng tạo
đầy nghị lực dẫn đến những thành tựu nổi bật
to act like a man/woman inspired
hành động như một người đàn ông/đàn bà hăng hái
sản sinh ra (như) thể do hoặc nhờ có cảm hứng
an inspired poem
một bài thơ đầy cảm hứng
an inspired effort
một cố gắng đầy cảm hứng
an inspired guess
sự phỏng đoán do cảm hứng (do trực giác hơn là do lôgic)


/in'spaiəd/

tính từ
đầy cảm hứng
an inspired poem một bài thơ đầy cảm hứng
do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho
hít vào, thở vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inspired"
  • Words pronounced/spelled similarly to "inspired"
    inspired inspirit
  • Words contain "inspired" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    cao hứng Chăm

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.