Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
barrack




barrack
['bærək]
ngoại động từ
hét to để phản đối hoặc chế giễu (các đối thủ trong một cuộc thi đấu, diễn viên, diễn giả...); la ó
the crowd started barracking (the slow rate of play)
đám đông bắt đầu la ó (tốc độ diễn tiến chậm của vở kịch)
tính từ
(thuộc) trại lính; (thuộc) doanh trại
barrack square
bãi của doanh trại (bãi tập của binh sĩ ở gần doanh trại)


/'bærək/

danh từ
((thường) số nhiều) trại lính, doanh trại
nơi ở tập trung đông người
nhà kho xấu xí

ngoại động từ
(quân sự) để ở trong trại, cho ở trong trại
(thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "barrack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.