Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
antique





antique
[æn'ti:k]
tính từ
cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ
lỗi thời, không hợp thời
danh từ
đồ cổ
antique dealer
người bán đồ cổ
tác phẩm mỹ thuật cổ
(the antique) phong cách nghệ thuật cổ
to draw from the antique
vẽ theo phong cách nghệ thuật cổ


/æn'ti:k/

tính từ
cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ
lỗi thời, không hợp thời

danh từ
đồ cổ
antique dealer người bán đồ cổ
tác phẩm mỹ thuật cổ
(the antique) phong cách nghệ thuật cổ
to draw from the antique vẽ theo phong cách nghệ thuật cổ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "antique"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.