Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đỗ đạt


[đỗ đạt]
Pass examinations, graduate (nói khái quát).
Học nhưng không mong đỗ đạt gì
To study without any hope of passing examinations.



Pass examinations, graduate (nói khái quát)
Học nhưng không mong đỗ đạt gì To study without any hope of passing examinations


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.