Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pushing





pushing
['pu∫iη]
tính từ
dám làm, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
(thông tục) huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định (như) pushy
(thông tục) xấp xỉ, đã gần tới (một tuổi nào đó)
pushing forty
xấp xỉ bốn mươi


/'puʃiɳ/

tính từ
dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc

Related search result for "pushing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.