Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
halt



/hɔ:lt/

danh từ

sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)

    to come to a halt tạm dừng lại

    to call a halt ra lệnh ngừng lại

(ngành đường sắt) ga xép

nội động từ

dừng chân, nghỉ chân

ngoại động từ

cho dừng lại; bắt dừng lại

danh từ

(từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh

nội động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh

đi ngập ngừng

ngập ngừng, lưỡng lự, do dự

    to halt between two opinions lưỡng lự giữa hai ý kiến

què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...)

tính từ

(từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "halt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.