Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghỉ chân


[nghỉ chân]
to call a halt; to stop for a short while (during a trip)
Ta hãy nghỉ chân vào quán uống chén nước
Let's call a halt and go into an inn for a cup of tea



Call a halt, stop for a short while (during a trip)
Ta hãy nghỉ chân vào quán uống chén nước Let's call a halt and go into an inn for a cup of tea


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.