Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kibosh




kibosh
['kaibɔ∫]
danh từ
(từ lóng) lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa
to put the kibosh on somebody
giết ai, đập chết ai; nện vào đầu ai
to put the kibosh on something
kết liễu việc gì; phá huỷ cái gì


/'kaibɔʃ/

danh từ
(từ lóng) lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa !to put the kibosh on somebody
giết ai, đập chết ai; nện vào đầu ai !to put the kibosh on something
kết liễu việc gì; phá huỷ cái gì

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.