Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fork





fork


fork

Forks are used for eating solid food.

[fɔ:k]
danh từ
cái nĩa (để xiên thức ăn)
cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
(kỹ thuật) phuộc xe đạp
chạc cây
chỗ ngã ba (đường, sông)
(vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)
fork of lightning
tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
ngoại động từ
đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
nội động từ
phân nhánh, chia ngả
where the road forks
ở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường
to fork out (over, upon)
(từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra


/fɔ:k/

danh từ
cái nĩa (để xiên thức ăn)
cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
chạc cây
chỗ ngã ba (đường, sông)
(vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork) !fork of lightning
tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng

ngoại động từ
đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)

nội động từ
phân nhánh, chia ngả
where the road forks ở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường !to fork out (over, upon)
(từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fork"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.