Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
editor




editor
['editə]
danh từ
người biên tập (một quyển sách, tờ báo, tạp chí, chương trình truyền thanh hoặc truyền hình) hoặc chịu trách nhiệm một phần của tờ báo
The sports, financial, fashion editor
Biên tập viên thể thao, tài chính, thời trang
(tin học) trình soạn thảo



(Tech) bộ lắp; chương trình biên soạn, bộ biên soạn; soạn giả; biên tập viên

/'editə/

danh từ
người thu thập và xuất bản
chủ bút (báo, tập san...)
người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "editor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.