Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
version





version
['və:∫n]
danh từ
bản dịch sang một ngôn ngữ khác
the revised version of Lenin's works
bản dịch đã soát lại các tác phẩm của Lê-nin
(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch
lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại
the two versions of the same incident
hai cách giải thích của một sự việc
your version on the affair
cách thuật lại của anh về việc ấy
kiểu (dạng đặc biệt hoặc khác nhau chút ít của cái gì đã được chế tạo)
the standard version of this car
kiểu tiêu chuẩn của chiếc ô tô này
bản phóng tác (sự phỏng theo đặc biệt một cuốn sách, bản nhạc..)
the film version of 'Jane Eyre'
bản phóng tác phim của tiểu thuyết ' Jane Eyre'
(y học) thủ thuật xoay thai


/'və:ʃn/

danh từ
bản dịch
the revised version of Lenin's works bản dịch đã soát lại các tác phẩm của Lê-nin
(ngôn ngữ nhà trường) bài dịch
lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả
the two versions of the same incident hai cách giải thích của một sự việc
your version on the affair cách thuật lại của anh về việc ấy
(y học) thủ thuật xoay thai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "version"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.