Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aversion




aversion
[ə'və:∫n]
danh từ
sự ghét; ác cảm
to take (conceive, feel) an aversion to someone
ghét ai, có ác cảm với ai
sự không thích, sự không muốn
to have (feel) an aversion to something
không thích cái gì
cái mình ghét
one's pet aversion
(đùa cợt) cái mình ghét nhất
taking freedoms with women is one of his pet aversions
suồng sã với phụ nữ là một trong những điều mà anh ta ghét nhất


/ə'və:ʃn/

danh từ
sự ghét; ác cảm
to take (conceive, feel) an aversion to someone ghét ai, có ác cảm với ai
sự không thích, sự không muốn
to have (feel) an aversion to something không thích cái gì
cái mình ghét
one's pet aversion (đùa cợt) cái mình ghét nhất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aversion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.