Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
toast





toast
[toust]
danh từ
bánh mì nướng
to make some toast for breakfast
làm một ít bánh mì nướng cho bữa điểm tâm
two slices of buttered toast
hai lát bánh mì nướng phết bơ
to have somebody on toast
(thông tục) hoàn toàn định đoạt số phận ai
ngoại động từ
nướng (bánh mì..)
sưởi ấm (chân tay...)
to toast oneself/ one's feet in front of the fire
hơ chân trước lò sưởi
danh từ
hành động nâng cốc chúc mừng; cốc rượu chúc mừng
to propose a loyal toast to the Queen
đề nghị nâng cốc vì lòng trung thành với nữ hoàng
to drink a toast
uống cốc rượu chốc mừng
to reply/respond to the toast
đáp lại ly rượu chúc mừng
người được nâng cốc chúc mừng, điều được nâng cốc chúc mừng
to be the toast of the whole neighbourhood
được toàn thể bà con hàng xóm nâng cốc chúc mừng
ngoại động từ
nâng cốc chúc mừng, uống mừng
to toast the bride and groom
nâng cốc chúc mừng cô dâu và chú rể
to toast the success of a new company
nâng cốc chúc mừng sự thành đạt của mộtcông ty mới

[toast]
saying && slang
in a lot of trouble, catch hell , history
Ferris, if you drive your father's Porsche, you're toast.


/toust/

danh từ
bánh mì nướng !as warm as a toast
(từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai

động từ
nướng
sưởi ấm (chân tay...)

danh từ
chén rượu chúc mừng
to give a toast chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng
người được nâng cốc chúc mừng

ngoại động từ
chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "toast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.