Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retard




retard
[ri'tɑ:d]
ngoại động từ
làm cho chậm lại, làm cho trễ, làm cho muộn lại
the rain retarded our departure
mưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi
làm chậm sự tiến bộ, làm chậm sự phát triển (trí óc, thân thể..); trì hoãn tiến trình, trì hoãn sự hoàn thành (một công trình..)
lack of sun retards plant growth
thiếu ánh nắng làm cây chậm lớn



chậm

/ri'tɑ:d/

danh từ
sự chậm trễ, sự đến trễ

ngoại động từ
làm chậm lại, làm trễ
the rain retarded our departure mưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi

nội động từ
đến chậm, đến trễ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retard"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.