Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retort




retort
[ri'tɔ:t]
danh từ
sự trả miếng, sự bắt bẻ, sự vặn lại
he made a rude sign by way of retort
nó đáp lại bằng một dấu hiệu thô lỗ
lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại
to make an insolent retort
trả treo bằng một lời láo xược
ngoại động từ
trả miếng, bắt bẻ, vặn lại (lý lẽ...)
"Stop nonsense!" she retorted
" Đừng nói bậy nữa!" cô ta bẻ lại
he retorted that his elder brother was much cheekier than him
nó vặn lại rằng anh nó còn hổn láo hơn nó nhiều
danh từ
bình cổ cong
bình chưng cất than đá bằng khí đốt
ngoại động từ
chưng (cất) bằng bình cổ cong


/ri'tɔ:t/

danh từ
sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại
lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại

động từ
trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...)
to retort a charge on someone tố cáo trả lại ai

danh từ
(hoá học) bình cổ cong

ngoại động từ
chưng (cất) bằng bình cổ cong

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retort"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.