Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cretin




cretin
['kretin]
danh từ
(y học) người mắc chứng độn
người ngu si, người ngu ngốc


/'kretin/

danh từ
(y học) người mắc chứng độn
người ngu si, người ngu ngốc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cretin"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.