Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inch





inch


inch

An inch is a unit of measurement that is equal to one-twelfth of a foot. An inch is 2.54 cm.

[int∫]
danh từ
đảo nhỏ (Ê-cốt)
insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2,54 cm)
lượng nước mưa hoặc tuyết phủ sâu/dày một insơ
một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...)
not to yield (give way) an inch
không nhượng một bước; không hề lùi bước
he escaped death by an inch
anh ta thoát chết trong gang tấc
we argued for an hour but he wouldn't budge an inch
chúng tôi tranh cãi suốt cả giờ đồng hồ, nhưng nó vẫn không lay chuyển tí nào
(số nhiều) tầm vóc
a man of your inches
người cùng tầm vóc như anh
inch by inch
dần dần; từng bước
they climbed the steep mountain inch by inch
họ leo từ từ lên ngọn núi dốc đứng
every inch
từng tí một; hoàn toàn, toàn bộ
the police examined every inch of the room for clues
cảnh sát khám xét từng ngóc ngách của căn phòng để tìm manh mối
to look every inch a sailor
trông hệt như một thuỷ thủ
give him an inch and he'll take an ell
(tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu
by inches
trong gang tấc; súyt nữa
the car missed me by inches
xe ô tô súyt đâm vào tôi
within an inch of something/doing something
rất gần với cái gì/làm cái gì; suýt nữa
to flog somebody within an inch of death
đánh cho ai gần chết
they came within an inch of missing the fast train
súyt nữa thì họ lỡ chuyến tàu nhanh
động từ
đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần
to inch along the street
đi lần lần dọc theo phố
to inch one's way forward
tiến lên từng bước một


/intʃ/

danh từ
đảo nhỏ (Ê-cốt)

danh từ
insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
mức (nước, mưa...) một insơ
một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước
to ground tranh chấp từng tất đất
not to yield (give way) an inch không nhượng một bước
(số nhiều) tầm vóc
a man of your inches người cùng tầm vóc như anh !by inches !inch by inch
dần dần; tí một; từng bước !every inch
về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như
to look every inch a sailor trông hệt như một thuỷ thủ !give him an inch and he'll take an ell
(tục ngữ) cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu !within an inch of
suýt nữa, gần
to flog somebody within an inch of his life đánh cho ai gần chết

động từ
đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần
to inch along the street đi lần lần dọc theo phố
to inch one's way forward tiến lên từng bước một

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.