Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
iconic




iconic
[ai'kɔnik]
tính từ
(thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)



hình, tượng, chân dung; sự lặp lại đúng

/ai'kɔnik/

tính từ
(thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)

Related search result for "iconic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.