Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
icon


/'aikɔn/ (ikon)

/'aikɔn/

danh từ

tượng, hình tượng, thần tượng

(tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "icon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.